Tới nội dung chính

能量

能量
néngliàng
năng lượng

năng lượng; năng lực

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    năng lượng; năng lực

    中物体或人做功的能力,或者物质中蕴含的力量wùtǐ huò rén zuògōng de néngklì、huòzhě wùzhì zhōng yùnhánde lìliàng

    • 。

      Chúng ta cần nhiều năng lượng hơn.

  2. 貳名danh từ

    năng lượng; năng lực

    中做事情所具有的力量和本领zuòshìqing suǒ jùyǒu de lìliàng hé běnlǐng

    • 。

      Anh ấy có năng lượng rất lớn.

能
néng
năng
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu