逮捕

逮捕
dài
đãi bắt

bắt giữ; bắt giam; tạm giam

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#1457
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; bắt giam; tạm giam

    用法律手段抓住和关押犯人yòng fǎlǜ shǒuduàn zhuāzhù hé guāngyā fànrén

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm.

  2. động từ

    bắt giữ; bắt bớ; bắt giam

    警察依法抓住犯人jǐngchá yīfǎ zhuāzhù fànrén

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • lệ(nô lệ, theo sau)HÀI THANH

Bắt kịp ai đó là đuổi theo cho đến khi tóm được họ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.