拘捕

拘捕
câu bắt

bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

1 nghĩa#7811
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa

    用法律权力把人抓住并看管yòng fǎlǜ quánlì bǎ rén zhuāzhù bìng kànguǎn

    • Cảnh sát đã bắt tên trộm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.