占用

占用
zhànyòng
chiếm dụng

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11496
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    用来放在自己的地方或时间yònglái fàngzài zìjǐ de dìfang huò shíjiān

    • Xin đừng chiếm dụng thời gian của tôi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.