拘禁

拘禁
jìn
câu cấm

giam giữ; tạm giam; bắt giữ

3 nghĩa#27352
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giam giữ; tạm giam; bắt giữ

    • Anh ấy đã bị giam giữ.

  2. động từ

    giam giữ; câu cấm; hạn chế tự do

    • Anh ấy bị giam giữ rồi.

  3. động từ

    ở lại; bị giữ lại; (văn) lưu trú

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.