解放

解放
jiěfàng
giải phóng

giải phóng; giải thoát

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#4809Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải phóng; giải thoát

    使人或地方摆脱束缚、压迫或困难的状态shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnnan de zhuàngtài

    • Quân Giải phóng đã giải phóng thành phố này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.

  2. động từ

    giải phóng; giải thoát

    使人或地方从压迫、束缚或控制中获得自由shǐ rén huò dìfang cóng yāpò、shùfù huò kòngzhì zhōng huòdé zìyóu

    • Giải phóng tư tưởng.

  3. động từ

    giải phóng; giải thoát

    使人或地方摆脱束缚、压迫或困境shǐ rén huò dìfang bǎituō shùfù、yālì huò kùnjìng

    • Quân giải phóng đến rồi.

  4. danh từ

    giải phóng; (lịch sử) chỉ sự kiện Cộng sản thắng Quốc Dân Đảng năm 1949

    共产党战胜国民党、建立新中国的历史事件gòngchǎndǎng zhànshèng guómíndǎng、jiànlì xīn zhōngguó de lìshǐ shìjiàn

    • Sau giải phóng, Trung Quốc phát triển rất nhanh.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.