Tới nội dung chính

绑架

绑架
bǎngjià
bảng giá

bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#2026
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

    中非法逮捕他人并强制带走fēifǎ dǎibǔ tārén bìng qiángzhì dàizǒu

    • 。

      Anh ấy bị bắt cóc rồi.

  2. 貳动động từ

    cướp đoạt; bắt cóc

    中用暴力强行带走某人或要挟他人以获得金钱或其他利益yòng bàolì qiángxíng dàizǒu mǒurén huò yāoxié tārén yǐ huòdé jīnqián huò qítā lìyì

  3. 參动động từ

    cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)

    中用暴力强行夺取飞机、车辆等;非法抢劫、拘禁他人yòng bàolì qiángxíng duóqǔ fēijī、chēliàng děng;fēifǎ qiāngjié、jùjìn tārén

    • 。

      Anh ấy đã bị bắt cóc.

  4. 肆名danh từ

    cấm vận vũ khí; lệnh cấm xuất khẩu vũ khí

    中用强力抓住人,强行带走并关押的行为yòng qiángglì zhuā zhù rén, qiángxíng dàizǒu bìng guānnyā de xíngwéi

    • 。

      Anh ấy bị bắt cóc rồi.

  5. 伍动động từ

    hệ thống vũ khí

    中用暴力抓住人,强行带走yòng bàolì zhuāzhù rén, qiángxíng dàizǒu

  6. 陸动động từ

    cấp độ vũ khí; vũ khí cấp

    中用暴力逮捕并强行带走某人,通常为了勒索钱财yòng bàolì dǎibǔ bìng qiángxíng dàizǒu mǒurén, tōngcháng wèile lèsuǒ qiánhuò

绑
bǎng
bảng
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu