Tới nội dung chính

释

释
shì
thích
⾤bộ biện · 12 nét

giải thích; giải

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giải thích; giải

    • 。

      Xin bạn giải thích một chút.

  2. 貳动động từ

    mở khóa; giải phóng

    • 。

      Xin hãy thả anh ấy ra.

  3. 參名danh từ

    Phật (viết tắt của Thích Ca Mâu Ni)

  4. 肆名danh từ

    Phật giáo; nhà Phật; họ Thích (dùng cho tăng ni)

    • 。

      Thích Ca Mâu Ni là người sáng lập Phật giáo.

释
shì
thích
BỘ THỦ⾤
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu