Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒素
毒素
độc tố
độc tố; chất độc
2 nghĩa#12532
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc tố; chất độc
中生物体内产生的有害物质shēngwù tǐ nèi chǎnshēng de yǒuhài wùzhì
- 。
Loại độc tố này có hại cho cơ thể người.
- 貳名danh từ
độc tố; chất độc; (bóng) ảnh hưởng xấu
中生物体内有害的物质;引起疾病或伤害的东西shēngwù tǐnèi yǒuhài de wùzhì; yǐnqǐ jíbìng huò shānghài de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
毒素
Phồn thể毒
độc tố
độc tố; chất độc
2 nghĩa#12532
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc tố; chất độc
中生物体内产生的有害物质shēngwù tǐ nèi chǎnshēng de yǒuhài wùzhì
- 。
Loại độc tố này có hại cho cơ thể người.
- 貳名danh từ
độc tố; chất độc; (bóng) ảnh hưởng xấu
中生物体内有害的物质;引起疾病或伤害的东西shēngwù tǐnèi yǒuhài de wùzhì; yǐnqǐ jíbìng huò shānghài de dōngxi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.