俘获

俘获
huò
phu hoạch

bắt giữ; chiếm đoạt (tù binh hoặc tài sản địch)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#31063
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt giữ; chiếm đoạt (tù binh hoặc tài sản địch)

    • Họ đã thu giữ vũ khí của kẻ thù.

  2. động từ

    bắt giữ; bắt sống; (vật lý) hấp thụ (hạt hạ nguyên tử)

    • Hạt nhân đã bắt giữ một neutron.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.