Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关押
关押
quan áp
giam giữ; giam cầm
2 nghĩa#11884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; giam cầm
中把某人关在监狱或特定地方,不允许自由活动bǎ mǒurén guān zài jiānyù huò tèdìng dìfang, búyǔnxǔ zìyóu huódòng
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 貳动động từ
giam giữ; giam cầm
中把人关在监狱或牢房里bǎ rén guān zài jiānyù huò láofáng lǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
关押
Phồn thể關押
quan áp
giam giữ; giam cầm
2 nghĩa#11884
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ; giam cầm
中把某人关在监狱或特定地方,不允许自由活动bǎ mǒurén guān zài jiānyù huò tèdìng dìfang, búyǔnxǔ zìyóu huódòng
- 。
Anh ấy đã bị giam giữ.
- 貳动động từ
giam giữ; giam cầm
中把人关在监狱或牢房里bǎ rén guān zài jiānyù huò láofáng lǐ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 甲giáp(giáp (thứ nhất, vỏ cứng))HÌNH THANH
Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.