关押

关押
guān
quan áp

giam giữ; giam cầm

2 nghĩa#11884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giam giữ; giam cầm

    把某人关在监狱或特定地方,不允许自由活动bǎ mǒurén guān zài jiānyù huò tèdìng dìfang, búyǔnxǔ zìyóu huódòng

    • Anh ấy đã bị giam giữ.

  2. động từ

    giam giữ; giam cầm

    把人关在监狱或牢房里bǎ rén guān zài jiānyù huò láofáng lǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.