被捕

被捕
bèi
bị bắt

bị bắt; bị bắt giữ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#2720
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị bắt; bị bắt giữ

    被警察或有关部门抓住并关押bèi jǐngchá huò yǒuguān bùmén zhuāzhù bìng guānyā

    • Anh ấy bị bắt rồi.

  2. động từ

    bị bắt; bị bắt giữ

    因为违法犯罪而被警察抓住yīnwèi wěifǎ fànzuì ér bèi jǐngchá zhuāzhù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.