扣留

扣留
kòuliú
khấu lưu

giam giữ; bắt giữ; tạm giữ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#16563
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giam giữ; bắt giữ; tạm giữ

    • Cảnh sát đã bắt giữ anh ta.

  2. động từ

    giữ lại; tạm giữ; tịch thu (tài sản, giấy tờ, tiền...)

    • Cảnh sát đã giữ hộ chiếu của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.