捕获

捕获
huò
bắt hoạch

bắt; bắt giữ; thu giữ

1 nghĩa#12743
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt; bắt giữ; thu giữ

    用力抓住或逮捕某人或某物yònglì zhuāzhù huò dàibǔ mǒurén huò mǒuwù

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay chộp lấy kẻ trốn chạy — đó là hành động bắt bớ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.