囚禁

囚禁
qiújìn
tù cấm

giam cầm; giam giữ

2 nghĩa#9172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giam cầm; giam giữ

    把人关在监狱或密闭的地方,不让他们自由活动bǎ rén guānzài jiānyù huò mìbì de dìfang, búràng tāmen zìyóu huódòng

    • Anh ta bị giam cầm trong căn phòng tối tăm.

  2. động từ

    bị tống ngục; bị hạ ngục

    把人关在监狱或密闭的地方,不让自由bǎ rén guānzài jiānyù huò mìbì de dìfang, búràng zìyóu

    • Anh ta bị giam cầm trong tù.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.