冲突
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
NGHĨA
- 壹动động từ
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
中两个人或两个事物不同意;相互对立liǎng ge rén huò liǎng ge shìwù búyígì;xiānghùduì duìlì
- 。
Giữa họ có xung đột.
- 貳名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; xảy ra xung đột
中两个人或团体因为意见不同而发生的争执或对抗liǎng ge rén huò tuántǐ yīnwèi yìjiàn búgāntóng érfāshēng de zhēngzhí huò duìkàng
- 。
Giữa họ có xung đột.
- 參名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
中两方意见不同、互相对立的状态liǎng fāng yìjiàn búzà、hùxiāng duìlì de zhuàngtài
- 肆名danh từ
xung đột; va chạm; mâu thuẫn
中两个相反的事物或想法不能相容而产生的矛盾liǎng ge xiāngfǎn de shìwù huò xiǎngfǎ búnéng xiāngróng érshǎnchéng de máodùn
- 伍名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; xung đột vũ trang
中两种力量或意见的激烈对立liǎng zhǒng lìliàng huò yìjiàn de jīliè duìlì
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
NGHĨA
- 壹动động từ
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
中两个人或两个事物不同意;相互对立liǎng ge rén huò liǎng ge shìwù búyígì;xiānghùduì duìlì
- 。
Giữa họ có xung đột.
- 貳名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; xảy ra xung đột
中两个人或团体因为意见不同而发生的争执或对抗liǎng ge rén huò tuántǐ yīnwèi yìjiàn búgāntóng érfāshēng de zhēngzhí huò duìkàng
- 。
Giữa họ có xung đột.
- 參名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; va chạm
中两方意见不同、互相对立的状态liǎng fāng yìjiàn búzà、hùxiāng duìlì de zhuàngtài
- 肆名danh từ
xung đột; va chạm; mâu thuẫn
中两个相反的事物或想法不能相容而产生的矛盾liǎng ge xiāngfǎn de shìwù huò xiǎngfǎ búnéng xiāngróng érshǎnchéng de máodùn
- 伍名danh từ
xung đột; mâu thuẫn; xung đột vũ trang
中两种力量或意见的激烈对立liǎng zhǒng lìliàng huò yìjiàn de jīliè duìlì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định