冲突

冲突
chōng
xung đột

xung đột; mâu thuẫn; va chạm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#5976
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xung đột; mâu thuẫn; va chạm

    两个人或两个事物不同意;相互对立liǎng ge rén huò liǎng ge shìwù búyígì;xiānghùduì duìlì

    • Giữa họ có xung đột.

  2. danh từ

    xung đột; mâu thuẫn; xảy ra xung đột

    两个人或团体因为意见不同而发生的争执或对抗liǎng ge rén huò tuántǐ yīnwèi yìjiàn búgāntóng érfāshēng de zhēngzhí huò duìkàng

    • Giữa họ có xung đột.

  3. danh từ

    xung đột; mâu thuẫn; va chạm

    两方意见不同、互相对立的状态liǎng fāng yìjiàn búzà、hùxiāng duìlì de zhuàngtài

  4. danh từ

    xung đột; va chạm; mâu thuẫn

    两个相反的事物或想法不能相容而产生的矛盾liǎng ge xiāngfǎn de shìwù huò xiǎngfǎ búnéng xiāngróng érshǎnchéng de máodùn

  5. danh từ

    xung đột; mâu thuẫn; xung đột vũ trang

    两种力量或意见的激烈对立liǎng zhǒng lìliàng huò yìjiàn de jīliè duìlì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.