jiǔ
tửu
bộ dậu · 10 nét

rượu; đồ uống có cồn

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#931Lượng từ 杯 / 桶 / 瓶 / 缸 / 罐
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu; đồ uống có cồn

    含有酒精、可以喝的饮料hányǒu jiǔjīng、kěyǐ hē de yǐnliào

    • Anh ấy thích uống bia.

  2. danh từ

    rượu; rượu bia; đồ uống có cồn

    用谷物或水果发酵制成的含酒精的饮料yòng gǔwù huò shuǐguǒ fājiào zhìchéng de hányǒu jiǔjīng de yǐnyòuliào

  3. danh từ

    rượu; rượu mạnh; đồ uống có cồn

    含有酒精的饮料hányǒu jiǔjīng de yǐnyào

  4. danh từ

    rượu; rượu gạo

    用谷物或水果发酵制成的含酒精饮料yòng gǔwù huò shuǐguǒ fājiào zhìchéng de hányǒu jiǔjīng yǐnliào

    • Bạn thích uống rượu gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.