Tới nội dung chính

协调

协调
xiétiáo
hiệp điều

phối hợp; điều phối; hiệp điều

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)6 nghĩa#8589
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phối hợp; điều phối; hiệp điều

    中使不同的事物或人能够配合、一起工作shǐ búzǒng de shìwù huò rén nénggoù peìhé、yìqǐ gōngzuò

    • 。

      Chúng ta cần phối hợp công việc.

  2. 貳动động từ

    hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng

    中使不同的事物或意见相互配合、相互适应shǐ búyìtóng de shìwù huò yìjiàn xiānghù pèihé、xiānghù shìyìng

  3. 參形tính từ

    hài hòa; hòa hợp

    • 。

      Họ làm việc rất ăn ý.

  4. 肆动động từ

    phối hợp; điều phối; hài hòa

    中使不同的事物配合得当;互相适应shǐ búttóng de shìwù pèihé déyàng; hùxiāng shìyìng

    • 。

      Họ làm việc rất ăn ý.

  5. 伍动động từ

    phối hợp; điều phối; hài hòa (màu sắc v.v.)

    中使不同的事物或颜色搭配得当、和谐shǐ búntóng de shìwù huò yánsè dāpèi déyàng、héxié

    • 。

      Hai màu này rất hài hòa.

  6. 陸动động từ

    phối hợp; điều phối; hài hòa

    中使不同的事物或人互相配合、相互适应shǐ búyītóng de shìwù huò rén hùxiāng peìhé、xiānghúshì shìyìng

    • 。

      Họ cần phối hợp công việc.

协
xié
hiệp
BỘ THỦ⼗
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu