协调
phối hợp; điều phối; hiệp điều
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; điều phối; hiệp điều
中使不同的事物或人能够配合、一起工作shǐ búzǒng de shìwù huò rén nénggoù peìhé、yìqǐ gōngzuò
- 。
Chúng ta cần phối hợp công việc.
- 貳动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
中使不同的事物或意见相互配合、相互适应shǐ búyìtóng de shìwù huò yìjiàn xiānghù pèihé、xiānghù shìyìng
- 參形tính từ
hài hòa; hòa hợp
- 。
Họ làm việc rất ăn ý.
- 肆动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使不同的事物配合得当;互相适应shǐ búttóng de shìwù pèihé déyàng; hùxiāng shìyìng
- 。
Họ làm việc rất ăn ý.
- 伍动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa (màu sắc v.v.)
中使不同的事物或颜色搭配得当、和谐shǐ búntóng de shìwù huò yánsè dāpèi déyàng、héxié
- 。
Hai màu này rất hài hòa.
- 陸动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使不同的事物或人互相配合、相互适应shǐ búyītóng de shìwù huò rén hùxiāng peìhé、xiānghúshì shìyìng
- 。
Họ cần phối hợp công việc.
phối hợp; điều phối; hiệp điều
NGHĨA
- 壹动động từ
phối hợp; điều phối; hiệp điều
中使不同的事物或人能够配合、一起工作shǐ búzǒng de shìwù huò rén nénggoù peìhé、yìqǐ gōngzuò
- 。
Chúng ta cần phối hợp công việc.
- 貳动động từ
hòa hợp; phối hợp; hiệp đồng
中使不同的事物或意见相互配合、相互适应shǐ búyìtóng de shìwù huò yìjiàn xiānghù pèihé、xiānghù shìyìng
- 參形tính từ
hài hòa; hòa hợp
- 。
Họ làm việc rất ăn ý.
- 肆动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使不同的事物配合得当;互相适应shǐ búttóng de shìwù pèihé déyàng; hùxiāng shìyìng
- 。
Họ làm việc rất ăn ý.
- 伍动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa (màu sắc v.v.)
中使不同的事物或颜色搭配得当、和谐shǐ búntóng de shìwù huò yánsè dāpèi déyàng、héxié
- 。
Hai màu này rất hài hòa.
- 陸动động từ
phối hợp; điều phối; hài hòa
中使不同的事物或人互相配合、相互适应shǐ búyītóng de shìwù huò rén hùxiāng peìhé、xiānghúshì shìyìng
- 。
Họ cần phối hợp công việc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.