/
酉
酉
dậu
⾣bộ dậu · 7 nétDậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà
- 。
Giờ Dậu là từ năm giờ đến bảy giờ chiều.
- 貳名danh từ
địa chi thứ mười (Dậu); hướng tây (270°)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
酉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà
- 。
Giờ Dậu là từ năm giờ đến bảy giờ chiều.
- 貳名danh từ
địa chi thứ mười (Dậu); hướng tây (270°)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 酒jiǔrượu; rượu gạo
- 醒xǐngtỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
- 酷kùtàn nhẫn; tàn khốc
- 醉zuìsay mướt; say túy lúy; (ngủ) say sưa
- 酱jiàngtương; nước sốt đặc
- 丑chǒuxấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
- 配pèiliên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
- 酸suānchua; chua xót; đau nhức (cơ bắp); ghen tị
- 酚fēnphenol (hợp chất phenol)
- 醚míête (hóa học); ete
- 醋cùgiấm; dấm
- 酵jiàomen; chất men lên dấy