Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
/
视线
视线
thị tuyến
tầm nhìn; đường nhìn; tầm mắt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; đường nhìn; tầm mắt
中眼睛能看到的方向和范围yǎnjing néng kàndào de fāngxiàng hé fànwéi
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
视线
Phồn thể視線
thị tuyến
tầm nhìn; đường nhìn; tầm mắt
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6139
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; đường nhìn; tầm mắt
中眼睛能看到的方向和范围yǎnjing néng kàndào de fāngxiàng hé fànwéi
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)