- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
chủ đề (câu chuyện); đề tài
chủ đề (câu chuyện); đề tài
中谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng
Chúng ta đổi chủ đề đi.
chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện
中谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng
Chúng ta hãy nói về chủ đề này.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
chủ đề (câu chuyện); đề tài
chủ đề (câu chuyện); đề tài
中谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng
Chúng ta đổi chủ đề đi.
chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện
中谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng
Chúng ta hãy nói về chủ đề này.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.