话题

话题
huà
thoại đề

chủ đề (câu chuyện); đề tài

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3161
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ đề (câu chuyện); đề tài

    谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng

    • Chúng ta đổi chủ đề đi.

  2. danh từ

    chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện

    谈话或讨论的主要内容tánhuà huò tǎolùn de zhǔyào nèiróng

    • Chúng ta hãy nói về chủ đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.