/
辟
辟
tịch
⾟bộ tân · 13 néthình phạt; pháp luật hình sự
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hình phạt; pháp luật hình sự
- 貳动động từ
bác bỏ; bác; xua tan
- 。
Anh ấy đã bác bỏ tin đồn.
- 參
sắc bén; thâm thúy (từ ghép)
辟
tích
⾟bộ tân · 13 nét(văn) vua; quân vương
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) vua; quân vương
- 貳
(văn) (của vua chúa) triệu vời ra làm quan
- 參
(văn) tránh né; né tránh
- 肆
(văn) xua đuổi; tránh né
CÁCH VIẾT
Đang tải…
辟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
hình phạt; pháp luật hình sự
- 貳动động từ
bác bỏ; bác; xua tan
- 。
Anh ấy đã bác bỏ tin đồn.
- 參
sắc bén; thâm thúy (từ ghép)
辟
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(văn) vua; quân vương
- 貳
(văn) (của vua chúa) triệu vời ra làm quan
- 參
(văn) tránh né; né tránh
- 肆
(văn) xua đuổi; tránh né
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.