闪开

闪开
shǎnkāi
thiểm khai

tránh ra; nhường đường

1 nghĩa#7168
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh ra; nhường đường

    快速移动身体让出道路或空间kuàisù yídòng shēntǐ ràngchū dàolù huò kōngjiān

    • Mau tránh ra!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.