避免

避免
miǎn
tị miễn

tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3014
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh; tránh khỏi; ngăn ngừa

    设法不让某事发生shèfǎ búràng mǒu shì fāshēng

    • Chúng ta nên tránh mắc lỗi.

  2. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

    尽力不让某事发生jìnlì búràng mǒushì fāshēng

  3. động từ

    tránh; tránh khỏi; tránh né

    不去做某事;尽力不让某事发生búqù zuò mǒu shì;jìnlì búràng mǒu shì fāshēng

  4. động từ

    tránh; tránh khỏi; tránh né

    设法不让某事发生;想办法不做某事shèfǎ búràng mǒushì fāshēng; xiǎng bànfǎ búzuò mǒushì

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.