躲là dùng thân mình co lại để trốn tránh, giống như một bông hoa khép cánh lại.
/
躲开
躲开
đoá khai
tránh ra; né tránh
2 nghĩa#9234
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ra; né tránh
中避免接触或靠近某人或某事bìmiǎn jiēchù huò kàojìn mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy đã tránh câu hỏi của tôi.
- 貳动động từ
tránh xa; né tránh
中避免接触或远离某人某事bìmiǎn jiēchù huò yuǎnlí mǒurén mǒushì
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
躲开
Phồn thể躲開
đoá khai
tránh ra; né tránh
2 nghĩa#9234
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ra; né tránh
中避免接触或靠近某人或某事bìmiǎn jiēchù huò kàojìn mǒurén huò mǒushì
- 。
Anh ấy đã tránh câu hỏi của tôi.
- 貳动động từ
tránh xa; né tránh
中避免接触或远离某人某事bìmiǎn jiēchù huò yuǎnlí mǒurén mǒushì
- 。
Anh ấy đã tránh được nguy hiểm.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.