让开

让开
ràngkāi
nhượng khai

tránh ra; nhường đường

2 nghĩa#2172
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh ra; nhường đường

    移动身体,为别人空出地方yídòng shēntǐ、wèi biérén kōngchū dìfang

    • Xin hãy tránh ra!

  2. động từ

    tránh ra; nhường đường

    移动身体,给别人留出通过的地方yídòng shēntǐ, gěi biérén liúchū tōngguò de dìfang

    • Xin hãy tránh ra, cảm ơn.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.