Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
/
让开
让开
nhượng khai
tránh ra; nhường đường
2 nghĩa#2172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ra; nhường đường
中移动身体,为别人空出地方yídòng shēntǐ、wèi biérén kōngchū dìfang
- !
Xin hãy tránh ra!
- 貳动động từ
tránh ra; nhường đường
中移动身体,给别人留出通过的地方yídòng shēntǐ, gěi biérén liúchū tōngguò de dìfang
- ,。
Xin hãy tránh ra, cảm ơn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
让开
Phồn thể讓開
nhượng khai
tránh ra; nhường đường
2 nghĩa#2172
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tránh ra; nhường đường
中移动身体,为别人空出地方yídòng shēntǐ、wèi biérén kōngchū dìfang
- !
Xin hãy tránh ra!
- 貳动động từ
tránh ra; nhường đường
中移动身体,给别人留出通过的地方yídòng shēntǐ, gěi biérén liúchū tōngguò de dìfang
- ,。
Xin hãy tránh ra, cảm ơn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]