Tới nội dung chính

遇到

遇到
yùdào
ngộ đáo

gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#900
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

    中偶然或意外地和某人相见ǒuránhuò yìwài de hé mǒurén xiāngiàn

    • 。

      Hôm nay tôi gặp một người bạn cũ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.

遇
yù
ngộ
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu