遇到

遇到
dào
ngộ đáo

gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#900
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp

    偶然或意外地和某人相见ǒuránhuò yìwài de hé mǒurén xiāngiàn

    • Hôm nay tôi gặp một người bạn cũ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.