Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰上
碰上
bính thượng
va; đụng; húc; đâm vào
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7283
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇见;巧合地遭遇ǒuránán yùjiàn;qiǎohéde zāoyù
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中偶然遇到某人或某事ǒuránán yùdào mǒurén huòzhě mǒushì
- 參动động từ
lịch theo tháng; khí hậu đặc trưng từng mùa
中偶然遇见或经历某事ǒuránù jiàn huò jīnglì mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碰上
Phồn thể碰
bính thượng
va; đụng; húc; đâm vào
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7283
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇见;巧合地遭遇ǒuránán yùjiàn;qiǎohéde zāoyù
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中偶然遇到某人或某事ǒuránán yùdào mǒurén huòzhě mǒushì
- 參动động từ
lịch theo tháng; khí hậu đặc trưng từng mùa
中偶然遇见或经历某事ǒuránù jiàn huò jīnglì mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu