相遇
相遇
tương ngộ
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5051
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
中两个人或两件事在某个地方或某个时间碰到;见面liǎng ge rén huò liǎng jiàn shì zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān pèngdào; jiànmiàn
- 。
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人在某个地方碰面liǎng ge rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
- 參动động từ
cuối nhà Minh đầu nhà Thanh
中两个人在某个地方碰面liǎng gè rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
Đang tải…
相遇
Phồn thể相
tương ngộ
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#5051
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp gỡ; hội tụ; giao nhau
中两个人或两件事在某个地方或某个时间碰到;见面liǎng ge rén huò liǎng jiàn shì zài mǒu ge dìfang huò mǒu ge shíjiān pèngdào; jiànmiàn
- 。
Chúng tôi gặp nhau ở quán cà phê.
- 貳动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中两个人在某个地方碰面liǎng ge rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
- 參动động từ
cuối nhà Minh đầu nhà Thanh
中两个人在某个地方碰面liǎng gè rén zài mǒu ge dìfang pèngmiàn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ) đang; trạng thái kéo dài
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch