Tới nội dung chính

遭遇

遭遇
zāoyù
tao ngộ

gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#3794
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)

    中碰到;经历(不好的事情)pèngdào;jīnglì(búhǎo de shìqing)

    • 。

      Anh ấy đã gặp phải điều không may.

  2. 貳名danh từ

    gặp phải; trải qua (thường là điều xấu); hoàn cảnh (éo le)

    中碰到或经历的事情,常常是不好的情况pèngdào huò jīnglì de shìqing, chángcháng shì búhǎo de qíngkuàng

    • 。

      Anh ấy đã gặp phải điều không may.

遭
zāo
tao
BỘ THỦ⾡
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu