Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
遭遇
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
中碰到;经历(不好的事情)pèngdào;jīnglì(búhǎo de shìqing)
- 。
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
- 貳名danh từ
gặp phải; trải qua (thường là điều xấu); hoàn cảnh (éo le)
中碰到或经历的事情,常常是不好的情况pèngdào huò jīnglì de shìqing, chángcháng shì búhǎo de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
解字
GIẢI TỰgặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
中碰到;经历(不好的事情)pèngdào;jīnglì(búhǎo de shìqing)
- 。
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
- 貳名danh từ
gặp phải; trải qua (thường là điều xấu); hoàn cảnh (éo le)
中碰到或经历的事情,常常是不好的情况pèngdào huò jīnglì de shìqing, chángcháng shì búhǎo de qíngkuàng
- 。
Anh ấy đã gặp phải điều không may.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi