Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.
/
遇见
遇见
ngộ kiến
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
中偶然或意外地碰到某个人或某件事ǒuránhuò yìwài de pengdào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
- 。
Tôi đã gặp lại người bạn cũ của mình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi gặp anh ấy luôn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
遇见
Phồn thể遇見
ngộ kiến
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2520
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp; gặp gỡ; chạm mặt
中偶然或意外地碰到某个人或某件事ǒuránhuò yìwài de pengdào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì
- 。
Tôi đã gặp lại người bạn cũ của mình.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi gặp anh ấy luôn.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi