Tới nội dung chính

遇见

遇见
yùjiàn
ngộ kiến

gặp; gặp gỡ; chạm mặt

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2520
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gặp; gặp gỡ; chạm mặt

    中偶然或意外地碰到某个人或某件事ǒuránhuò yìwài de pengdào mǒu ge rén huò mǒu jiàn shì

    • 。

      Tôi đã gặp lại người bạn cũ của mình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi gặp anh ấy luôn.

遇
yù
ngộ
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu