麻烦
làm phiền; rắc rối; phiền phức
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; rắc rối; phiền phức
中使别人遇到困难或不快的事情shǐ biérén yùdào kùnnan huò búkuài de shìqing
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vấn đề này rất phiền phức.
- 。
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
- 。
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
- 。
Tom đã gặp rắc rối.
- 貳名danh từ
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中使人不快或困难的事情shǐ rén búkuài huò kùnnan de shìqing
- 。
Đã gây phiền phức cho bạn rồi.
- 參形tính từ
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中引起不便或烦恼的;使人感到困扰的yǐnqǐ búbiàn huò fányǒu de;shǐ rén gǎndào kùnrǎo de
- 。
Chuyện này rất phiền phức.
làm phiền; rắc rối; phiền phức
NGHĨA
- 壹动động từ
làm phiền; rắc rối; phiền phức
中使别人遇到困难或不快的事情shǐ biérén yùdào kùnnan huò búkuài de shìqing
- 。
Tôi không muốn làm phiền bạn.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Vấn đề này rất phiền phức.
- 。
Vấn đề này phiền phức vô cùng.
- 。
Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.
- 。
Tom đã gặp rắc rối.
- 貳名danh từ
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中使人不快或困难的事情shǐ rén búkuài huò kùnnan de shìqing
- 。
Đã gây phiền phức cho bạn rồi.
- 參形tính từ
phiền phức; rắc rối; làm phiền
中引起不便或烦恼的;使人感到困扰的yǐnqǐ búbiàn huò fányǒu de;shǐ rén gǎndào kùnrǎo de
- 。
Chuyện này rất phiền phức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.