Tới nội dung chính

麻烦

麻烦
máfan
ma phiền

làm phiền; rắc rối; phiền phức

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#479
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm phiền; rắc rối; phiền phức

    中使别人遇到困难或不快的事情shǐ biérén yùdào kùnnan huò búkuài de shìqing

    • 。

      Tôi không muốn làm phiền bạn.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Vấn đề này rất phiền phức.

    • 。

      Vấn đề này phiền phức vô cùng.

    • 。

      Nó gặp phải phiền toái khi làm việc.

    • 。

      Tom đã gặp rắc rối.

  2. 貳名danh từ

    phiền phức; rắc rối; làm phiền

    中使人不快或困难的事情shǐ rén búkuài huò kùnnan de shìqing

    • 。

      Đã gây phiền phức cho bạn rồi.

  3. 參形tính từ

    phiền phức; rắc rối; làm phiền

    中引起不便或烦恼的;使人感到困扰的yǐnqǐ búbiàn huò fányǒu de;shǐ rén gǎndào kùnrǎo de

    • 。

      Chuyện này rất phiền phức.

麻
má
ma
BỘ THỦ⿇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu