Tới nội dung chính

碰见

碰见
pèngjiàn
bính kiến

tình cờ gặp; chạm trán

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#13099
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tình cờ gặp; chạm trán

    • 。

      Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ.

  2. 貳动động từ

    va; đụng; húc; đâm vào

    中偶然遇到或相遇ǒuránù yùdào huò xiāngyù

    • 。

      Tôi đã gặp một người bạn cũ.

  3. 參动động từ

    gặp ngẫu nhiên; tình cờ gặp

    中意外地遇到某人或某事yìwài de yùdào mǒurén huò mǒushì

碰
pèng
bính
BỘ THỦ⽯
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu