Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
/
碰见
碰见
bính kiến
tình cờ gặp; chạm trán
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#13099
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
- 。
Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇到或相遇ǒuránù yùdào huò xiāngyù
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 參动động từ
gặp ngẫu nhiên; tình cờ gặp
中意外地遇到某人或某事yìwài de yùdào mǒurén huò mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
碰见
Phồn thể碰見
bính kiến
tình cờ gặp; chạm trán
HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#13099
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tình cờ gặp; chạm trán
- 。
Tôi đã tình cờ gặp một người bạn cũ.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中偶然遇到或相遇ǒuránù yùdào huò xiāngyù
- 。
Tôi đã gặp một người bạn cũ.
- 參动động từ
gặp ngẫu nhiên; tình cờ gặp
中意外地遇到某人或某事yìwài de yùdào mǒurén huò mǒushì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu