遇上

遇上
shàng
ngộ thượng

gặp; gặp gỡ; gặp phải

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4716
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp; gặp gỡ; gặp phải

    偶然碰到或遇见某人或某事ǒuránpèngdào huòyùjiàn mǒurén huòmǒushì

    • Tôi đã gặp một người bạn cũ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom đã gặp rắc rối.

  2. động từ

    gặp phải; tình cờ gặp

    偶然遇见;碰到ǒuránYùjiàn;pèngdào

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • ngung(loài khỉ (mượn âm))HÀI THANH

Gặp gỡ là khi đang bước đi bỗng chạm mặt ai đó trên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.