/
遭
遭
tao
⾡bộ sước · 14 nétgặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng
2 nghĩa#6816
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng
中遇到;经历(通常是坏的事情)yùdào; jīnglì (tōngcháng shì huài de shìqing)
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lượng từ chỉ lần xảy ra sự việc)
中表示事情发生的次数或回数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò huíshù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
遭
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng
中遇到;经历(通常是坏的事情)yùdào; jīnglì (tōngcháng shì huài de shìqing)
- 貳量lượng từ
lần; lượt (lượng từ chỉ lần xảy ra sự việc)
中表示事情发生的次数或回数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò huíshù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi