zāo
tao
bộ sước · 14 nét

gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng

2 nghĩa#6816
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gặp phải (thường là điều xấu); chịu đựng

    遇到;经历(通常是坏的事情)yùdào; jīnglì (tōngcháng shì huài de shìqing)

  2. lượng từ

    lần; lượt (lượng từ chỉ lần xảy ra sự việc)

    表示事情发生的次数或回数biǎoshì shìqing fāshēng de cìshù huò huíshù

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.