Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
碰到
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
中意外遇见或接触到某个人或某件事yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒugè rén huò mǒujiàn shì
- 。
Hôm nay tôi đã gặp anh ấy.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中意外遇见或接触到某人或某物yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒurén huò mǒuwù
- 參动động từ
va phải; chạm phải; gặp phải
中接触到;遇见jiēchù dào; yùjiàn
- 。
Tôi gặp một người bạn cũ.
- 肆动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中遇见;相遇yùjiàn;xiāngyù
解字
GIẢI TỰgặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
NGHĨA
- 壹动động từ
gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp
中意外遇见或接触到某个人或某件事yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒugè rén huò mǒujiàn shì
- 。
Hôm nay tôi đã gặp anh ấy.
- 貳动động từ
va; đụng; húc; đâm vào
中意外遇见或接触到某人或某物yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒurén huò mǒuwù
- 參动động từ
va phải; chạm phải; gặp phải
中接触到;遇见jiēchù dào; yùjiàn
- 。
Tôi gặp một người bạn cũ.
- 肆动động từ
bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ
中遇见;相遇yùjiàn;xiāngyù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu