碰到

碰到
pèngdào
bính đáo

gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#2020
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gặp phải; chạm phải; tình cờ gặp

    意外遇见或接触到某个人或某件事yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒugè rén huò mǒujiàn shì

    • Hôm nay tôi đã gặp anh ấy.

  2. động từ

    va; đụng; húc; đâm vào

    意外遇见或接触到某人或某物yìwài yùjiàn huò jiēchù dào mǒurén huò mǒuwù

  3. động từ

    va phải; chạm phải; gặp phải

    接触到;遇见jiēchù dào; yùjiàn

    • Tôi gặp một người bạn cũ.

  4. động từ

    bàn giao; tiếp nhận; gặp gỡ

    遇见;相遇yùjiàn;xiāngyù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.