罪责

罪责
zuì
tội trách

tội lỗi; trách nhiệm hình sự

1 nghĩa#36735
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lỗi; trách nhiệm hình sự

    • Anh ấy đã thừa nhận tội lỗi của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
  • phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH

Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.