逃生

逃生
táoshēng
đào sinh

chạy trốn để thoát chết; thoát hiểm

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9942
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chạy trốn để thoát chết; thoát hiểm

    • Họ đã trốn thoát thành công.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.