险境

险境
xiǎnjìng
hiểm cảnh

hoàn cảnh nguy hiểm; hiểm cảnh

3 nghĩa#16204
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh nguy hiểm; hiểm cảnh

    • Anh ấy hiện đang ở trong hoàn cảnh nguy hiểm.

  2. danh từ

    hoàn cảnh nguy hiểm; hiểm cảnh

    • Anh ấy thích thử thách bản thân trong những điều kiện nguy hiểm.

  3. danh từ

    hiểm cảnh; tình huống nguy hiểm

    • Anh ấy đã rơi vào hiểm cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách núi)BỘ
  • thiêm(tất cả, đồng lòng)HÀI THANH

Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.