远来的和尚会念经

远来的和尚会念经
yuǎnláideshanghuìniànjīng
viễn lai đích hoà thượng hội niệm kinh

thầy xa mới giỏi tụng kinh (người từ nơi xa đến được đánh giá cao hơn người địa phương) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy xa mới giỏi tụng kinh (người từ nơi xa đến được đánh giá cao hơn người địa phương) [thành ngữ]

    • Sư thầy từ xa đến sẽ tụng kinh.

  2. danh từ

    thầy tu từ xa mới biết tụng kinh (người ở xa bao giờ cũng được đề cao hơn người trong nhà) [thành ngữ]

    • Sư thầy từ xa đến sẽ biết tụng kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.