过来

过来
guòlái
quá lai

lại đây; đến đây; sang đây

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#235
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lại đây; đến đây; sang đây

    从那边移动到这边;来到说话人的地方cóng nàbiān yídòng dào zhèbiān;láidào shuōhuàrén de dìfang

    • Bạn qua đây một chút.

    • Lại đây nhanh đi, tôi có chuyện muốn nói với bạn.

  2. động từ

    đi tới; lại đây; (có thể) lo được; xoay xở được

    能够处理或应付某事néng gòu chǔ lǐ huò yìng fu mǒu shì

    • Một mình tôi không thể lo xuể.

    • Nhiều bài tập như vậy, một mình cậu ấy không thể nào xoay xở hết được.

  3. động từ

    xử lý; xử trị

    处理;应对chǔlǐ; yìngduì

    • Việc này tôi có thể xử lý được.

    • Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể xử lý hết được.

  4. động từ

    điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)

    管理或组织某事的进行guǎnlǐ huò zǔzhī mǒushì de jìnxíng

    • Một mình tôi không xoay sở kịp.

    • Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể nào xoay xở hết được.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.