Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
过来
lại đây; đến đây; sang đây
NGHĨA
- 壹动động từ
lại đây; đến đây; sang đây
中从那边移动到这边;来到说话人的地方cóng nàbiān yídòng dào zhèbiān;láidào shuōhuàrén de dìfang
- 。
Bạn qua đây một chút.
- ,。
Lại đây nhanh đi, tôi có chuyện muốn nói với bạn.
- 貳动động từ
đi tới; lại đây; (có thể) lo được; xoay xở được
中能够处理或应付某事néng gòu chǔ lǐ huò yìng fu mǒu shì
- 。
Một mình tôi không thể lo xuể.
- ,。
Nhiều bài tập như vậy, một mình cậu ấy không thể nào xoay xở hết được.
- 參动động từ
xử lý; xử trị
中处理;应对chǔlǐ; yìngduì
- 。
Việc này tôi có thể xử lý được.
- ,。
Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể xử lý hết được.
- 肆动động từ
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
中管理或组织某事的进行guǎnlǐ huò zǔzhī mǒushì de jìnxíng
- 。
Một mình tôi không xoay sở kịp.
- ,。
Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể nào xoay xở hết được.
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
解字
GIẢI TỰlại đây; đến đây; sang đây
NGHĨA
- 壹动động từ
lại đây; đến đây; sang đây
中从那边移动到这边;来到说话人的地方cóng nàbiān yídòng dào zhèbiān;láidào shuōhuàrén de dìfang
- 。
Bạn qua đây một chút.
- ,。
Lại đây nhanh đi, tôi có chuyện muốn nói với bạn.
- 貳动động từ
đi tới; lại đây; (có thể) lo được; xoay xở được
中能够处理或应付某事néng gòu chǔ lǐ huò yìng fu mǒu shì
- 。
Một mình tôi không thể lo xuể.
- ,。
Nhiều bài tập như vậy, một mình cậu ấy không thể nào xoay xở hết được.
- 參动động từ
xử lý; xử trị
中处理;应对chǔlǐ; yìngduì
- 。
Việc này tôi có thể xử lý được.
- ,。
Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể xử lý hết được.
- 肆动động từ
điều phối; điều độ; quản lý (lịch trình, nguồn lực)
中管理或组织某事的进行guǎnlǐ huò zǔzhī mǒushì de jìnxíng
- 。
Một mình tôi không xoay sở kịp.
- ,。
Nhiều việc như vậy, một mình anh ấy không thể nào xoay xở hết được.
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi