Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
/
往事
往事
vãng sự
việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10301
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự
中已经过去的事情;以前发生过的事yǐjīng guòqù de shìqing;yǐqián fāshēng guò de shì
- 。
Chuyện cũ không dám nhìn lại.
- 貳名danh từ
chuyện xưa; việc cũ; quá khứ
中过去发生过的事情guòqù fāshēng guò de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
往事
Phồn thể往
vãng sự
việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10301
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc đã qua; chuyện cũ; tiền sự
中已经过去的事情;以前发生过的事yǐjīng guòqù de shìqing;yǐqián fāshēng guò de shì
- 。
Chuyện cũ không dám nhìn lại.
- 貳名danh từ
chuyện xưa; việc cũ; quá khứ
中过去发生过的事情guòqù fāshēng guò de shìqing
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự