Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流逝
流逝
lưu thệ
trôi qua; (của thời gian) trôi đi
2 nghĩa#11744
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi qua; (của thời gian) trôi đi
中时间不断前进、消失shíjiān búduàn qiánjìn、xiāoshī
- 。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
- 貳动động từ
trôi qua; trôi đi (nói về thời gian)
中(时间)慢慢地过去(shíjiān) màn man de guòqù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
流逝
Phồn thể流
lưu thệ
trôi qua; (của thời gian) trôi đi
2 nghĩa#11744
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trôi qua; (của thời gian) trôi đi
中时间不断前进、消失shíjiān búduàn qiánjìn、xiāoshī
- 。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
- 貳动động từ
trôi qua; trôi đi (nói về thời gian)
中(时间)慢慢地过去(shíjiān) màn man de guòqù
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)