从前

从前
cóngqián
tòng tiền

trước đây; trước đó

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#3630
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    trước đây; trước đó

    过去的时间;已经过去的日子guòqù de shíjiān;yǐjīng guòqù de rìzi

    • Trước đây ở đây có một ngọn núi.

  2. trạng từ

    trước đây; trước kia; trước đó

    在很久以前的时候;过去某个时候zài hěn jiǔ yǐqián de shíhou;guòqù mǒu ge shíhou

    • Ngày xưa ở đây có một ngọn núi.

  3. trạng từ

    ngày xưa; trước đây; ngày trước

    过去很久以前的时候guòqù hěnjiǔ yǐiqián de shíhou

    • Ngày xửa ngày xưa có một vị vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(người (tượng hình))HỘI Ý

Hai người đi cùng nhau, người sau đi theo người trước — đó là ý nghĩa của 从.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.