已经

已经
jīng
dĩ kinh

đã; rồi

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#86
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã; rồi

    表示动作或情况在过去某个时间完成或存在biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài guòqù mǒugerè shíjiān wánchéng huò cúnzài

    • Anh ấy đã đi rồi.

    • Cơm đã nấu xong rồi, ra ăn thôi nào.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.

    • Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

    • Tôi đã biết tiếng Anh rồi.

    • Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.

    • Tôi đã sống hàng tháng trên biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đã xong, dừng lại (tượng hình – hình con rắn cuộn tròn, biểu thị sự kết thúc))HỘI Ý

Chữ 已 mô phỏng con rắn cuộn mình lại, tượng trưng cho điều đã hoàn tất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.