已经
đã; rồi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã; rồi
中表示动作或情况在过去某个时间完成或存在biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài guòqù mǒugerè shíjiān wánchéng huò cúnzài
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- ,。
Cơm đã nấu xong rồi, ra ăn thôi nào.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 。
Tôi đã biết tiếng Anh rồi.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
đã; rồi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã; rồi
中表示动作或情况在过去某个时间完成或存在biǎoshì dòngzuò huò qíngkuàng zài guòqù mǒugerè shíjiān wánchéng huò cúnzài
- 。
Anh ấy đã đi rồi.
- ,。
Cơm đã nấu xong rồi, ra ăn thôi nào.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 。
Tôi đã biết tiếng Anh rồi.
- ,。
Kế hoạch này mặc dù đã được quyết định thực thi, nhưng mà các chi tiết cụ thể vẫn cần phải được cân nhắc kỹ.
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.