Hơi nóng bốc lên từ miệng nồi — hình ảnh của 'từng đã' trải qua.
曾经
một lần; từng (có lúc)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
- 貳副trạng từ
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
- 參副trạng từ
đã; rồi
中过去某个时间,现在不再是这样guòqù mǒugeǎ shíjiān, xiànzài búzài shì zhèyàng
- 肆副trạng từ
trước đây; trước đó
中过去某个时候;已经不再现在的时间guòqù mǒuǎ shíhou; yǐjīng búzài xiànzài de shíjiān
- 伍副trạng từ
thường; từng (khi nào đó)
中过去某个时候;已经guòqù mǒuge shíhou;yǐjīng
- 陸副trạng từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐqián
解字
GIẢI TỰmột lần; từng (có lúc)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián
- 。
Tôi từng đi Trung Quốc rồi.
- 貳副trạng từ
đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)
- 參副trạng từ
đã; rồi
中过去某个时间,现在不再是这样guòqù mǒugeǎ shíjiān, xiànzài búzài shì zhèyàng
- 肆副trạng từ
trước đây; trước đó
中过去某个时候;已经不再现在的时间guòqù mǒuǎ shíhou; yǐjīng búzài xiànzài de shíjiān
- 伍副trạng từ
thường; từng (khi nào đó)
中过去某个时候;已经guòqù mǒuge shíhou;yǐjīng
- 陸副trạng từ
trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐqián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo