Tới nội dung chính

曾经

曾经
céngjīng
từng kinh

một lần; từng (có lúc)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#669
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    một lần; từng (có lúc)

    中过去的某个时候;从前guòqù de mǒu ge shíhou;cóngqián

    • 。

      Tôi từng đi Trung Quốc rồi.

  2. 貳副trạng từ

    đã (từng); (chỉ thì quá khứ, đặt trước động từ)

  3. 參副trạng từ

    đã; rồi

    中过去某个时间,现在不再是这样guòqù mǒugeǎ shíjiān, xiànzài búzài shì zhèyàng

  4. 肆副trạng từ

    trước đây; trước đó

    中过去某个时候;已经不再现在的时间guòqù mǒuǎ shíhou; yǐjīng búzài xiànzài de shíjiān

  5. 伍副trạng từ

    thường; từng (khi nào đó)

    中过去某个时候;已经guòqù mǒuge shíhou;yǐjīng

  6. 陸副trạng từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    中过去的时间;以前guòqù de shíjiān; yǐqián

曾
céng
từng
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu