Tới nội dung chính

卖弄

卖弄
màinong
mại lộng

khoe khoang; làm trò; phô trương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33118
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.

  2. 貳动động từ

    khoe khoang; phô trương

    • 。

      Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.

卖
mài
mại
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu