- 十thập(mười, nhiều)HỘI Ý
- 买mãi(mua)HÌNH THANH
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
khoe khoang; làm trò; phô trương
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
khoe khoang; làm trò; phô trương
khoe khoang; làm trò; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.