卖弄

卖弄
màinong
mại lộng

khoe khoang; làm trò; phô trương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33118
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; làm trò; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang trước mặt bạn bè.

  2. động từ

    khoe khoang; phô trương

    • Anh ấy thích khoe khoang tài năng của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.