炫耀

炫耀
xuànyào
huyễn diệu

khoe khoang; phô trương

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8431
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoe khoang; phô trương

    故意让别人看自己的优点或拥有的东西;表现得很骄傲gùyì ràng biérén kàn zìjǐ de yōudiǎn huò yōngyǒu de dōngxi;biǎoxiàn de hěn jiāoào

    • Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.

  2. tính từ

    chói lọi; khoe khoang; phô trương

    用言语或行动显示自己的优点,想让别人注意和称赞yòng yányǔ huò xíngdòng xiǎnshì zìjǐ de yōudiǎn, xiǎng ràng biérén zhùyì hé chēngzàn

    • Bộ quần áo này rất chói mắt.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.