/
旋
旋
hoàn
⽅bộ phương · 11 nétxoay tròn; quay vòng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay tròn; quay vòng
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 貳名danh từ
vòng lặp; vòng xoáy; xoay vòng
- 。
Vòng xoáy này rất đẹp.
- 參名danh từ
xoay; quay; vòng tròn
- 。
Anh ấy đã vẽ một vòng tròn.
旋
hoàn
⽅bộ phương · 11 nétxoay chuyển đột ngột; quẹo gấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp
- 。
Gió cuốn lá cây.
- 貳副trạng từ
dù; dù cho; ngay cả khi
- 。
Anh ấy rời đi ngay lập tức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
旋
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay tròn; quay vòng
- 。
Trái đất quay quanh mặt trời.
- 貳名danh từ
vòng lặp; vòng xoáy; xoay vòng
- 。
Vòng xoáy này rất đẹp.
- 參名danh từ
xoay; quay; vòng tròn
- 。
Anh ấy đã vẽ một vòng tròn.
旋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xoay chuyển đột ngột; quẹo gấp
- 。
Gió cuốn lá cây.
- 貳副trạng từ
dù; dù cho; ngay cả khi
- 。
Anh ấy rời đi ngay lập tức.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu