Tới nội dung chính

旋

旋
xuán
hoàn
⽅bộ phương · 11 nét

xoay tròn; quay vòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xoay tròn; quay vòng

    • 。

      Trái đất quay quanh mặt trời.

  2. 貳名danh từ

    vòng lặp; vòng xoáy; xoay vòng

    • 。

      Vòng xoáy này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    xoay; quay; vòng tròn

    • 。

      Anh ấy đã vẽ một vòng tròn.

旋
xuán
hoàn
BỘ THỦ⽅
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu