转文
cố tình điểm xuyết điển tích, chữ nghĩa trong lời nói/bài viết để ra vẻ uyên bác
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình điểm xuyết điển tích, chữ nghĩa trong lời nói/bài viết để ra vẻ uyên bác
- 。
Anh ấy thích lồng ghép các điển cố văn học vào bài nói chuyện.
- 貳动động từ
(khẩu) văn vẻ quá mức; cố dùng từ hoa mỹ
đăng lại; chia sẻ lại (bài viết trên mạng)
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng lại; chia sẻ lại (bài viết trên mạng)
- 。
Xin đừng đăng lại.
cố tình điểm xuyết điển tích, chữ nghĩa trong lời nói/bài viết để ra vẻ uyên bác
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình điểm xuyết điển tích, chữ nghĩa trong lời nói/bài viết để ra vẻ uyên bác
- 。
Anh ấy thích lồng ghép các điển cố văn học vào bài nói chuyện.
- 貳动động từ
(khẩu) văn vẻ quá mức; cố dùng từ hoa mỹ
đăng lại; chia sẻ lại (bài viết trên mạng)
NGHĨA
- 壹动động từ
đăng lại; chia sẻ lại (bài viết trên mạng)
- 。
Xin đừng đăng lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ